sơ tán

Học thuật
Thân thiện
sơ tán

Các gia đình ở thành phố sơ tán về nông thôn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tạm thời di chuyển người tài sản ra khỏi một khu vực nguy hiểm, không an toàn để tránh thiệt hại do thiên tai, chiến tranh hoặc sự cố: Hành động tổ chức đưa người của cải đến nơi trú ẩn an toàn hơn trong một khoảng thời gian nhất định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính quyền địa phương đang tích cực sơ tán người dân vùng .
    • Khi báo động cháy rừng, toàn bộ dân cư trong thôn phải lập tức sơ tán.
    • Kế hoạch sơ tán được kích hoạt ngay khi bão vào gần bờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tổ chức sơ tán": Chỉ việc thực hiện công tác sơ tán một cách kế hoạch, bài bản.

    • Các lực lượng chức năng đã tổ chức sơ tán hàng nghìn người ra khỏi vùng nguy hiểm.
  • "Điểm sơ tán" (Danh từ): Địa điểm tập trung an toàn được quy định để đón tiếp người tài sản được sơ tán.

    • Trường học được chọn làm điểm sơ tán cho dân khi .
  • "Sơ tán khẩn cấp": Hành động sơ tán phải được tiến hành ngay lập tức do tình huống nguy cấp.

    • Thành phố ra lệnh sơ tán khẩn cấp sau khi phát hiện rỉ hóa chất.
Biến thể từ liên quan
  • táng (Động từ, cách nói khác của "sơ tán", ít dùng hơn).
  • Cuộc sơ tán (Danh từ): Chỉ toàn bộ sự việc, quá trình sơ tán.

    • Cuộc sơ tán diễn ra nhanh chóng trật tự.
  • Di tản (Động từ): Từ gần nghĩa, thường dùng trong bối cảnh chiến tranh hoặc thảm họa lớn, mang sắc thái di chuyển với quy mô lớn có thể lâu dài hơn.

    • Hàng vạn người đã phải di tản khỏi vùng chiến sự.
Từ đồng nghĩa
  • Di chuyển khẩn cấp: Di chuyển gấp trong tình huống khẩn cấp.
  • táng (như trên).
  • Tản cư (Động từ): Rời bỏ nơi trú để tránh tai họa (thường dùng trong chiến tranh).
Các cụm từ liên quan
  • Sơ tán dân: Tập trung sơ tán người dân.

    • Công tác sơ tán dân được ưu tiên hàng đầu.
  • Sơ tán tài sản: Di chuyển của cải, vật chất quan trọng.

    • Mọi người cố gắng sơ tán tài sản lên cao trước khi nước lũ về.
Thành ngữ/Cụm từ cố định
  • Kế hoạch/phương án sơ tán: Bản kế hoạch đã được chuẩn bị trước cho công tác sơ tán.
    • Mỗi khu dân cư đều phải phương án sơ tán khi thiên tai.
sơ tán

Các gia đình ở thành phố sơ tán về nông thôn.

  1. đgt. Tạm di chuyển người của ra khỏi nơi không an toàn để tránh tai nạn: sơ tán người già trẻ em Các gia đìnhthành phố sơ tán về nông thôn tránh máy bay địch ném bom Các nhà sống ven đê tạm sơ tán khi nước sông lên to.

Từ gần giống

Từ chứa "sơ tán"