sơ tán

  1. đgt. Tạm di chuyển người của ra khỏi nơi không an toàn để tránh tai nạn: sơ tán người già trẻ em Các gia đìnhthành phố sơ tán về nông thôn tránh máy bay địch ném bom Các nhà sống ven đê tạm sơ tán khi nước sông lên to.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sơ tán"

sơ tán
Các gia đình ở thành phố sơ tán về nông thôn.